- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không đi theo lối mòn, rất sáng tạo.
không rơi vào lối mòn; có phong cách độc đáo [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy có phong cách độc đáo.
không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy không đi theo lối mòn, rất sáng tạo.
không rơi vào lối mòn; có phong cách độc đáo [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy có phong cách độc đáo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]
không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.