- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết
Anh ấy không thấy một chút dấu vết nào.
không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết
Anh ấy không thấy một chút dấu vết nào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết
không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.