- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
không có trong sử sách; vô danh tiểu tốt; không có căn cứ [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này vô danh.
không có tiếng tăm; vô danh tiểu tốt; không được sách vở kinh điển ghi nhận [thành ngữ]
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
không có trong sử sách; vô danh tiểu tốt; không có căn cứ [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này vô danh.
không có tiếng tăm; vô danh tiểu tốt; không được sách vở kinh điển ghi nhận [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thị trấn nhỏ này không có gì nổi bật.
Thị trấn nhỏ này không có gì nổi bật.