- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
không tính đến; bỏ qua; không kể
Không tính đến hậu quả.
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
Không kể hậu quả.
không tính đến; bỏ qua; không kể
Không tính đến hậu quả.
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
Không kể hậu quả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.