- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thẳng thắn; không che giấu gì
Anh ấy nói chuyện không giấu giếm.
lên núi; (bóng) qua đời
qua đời; từ trần
Ông ấy đã qua đời rồi.
thẳng thắn; không che giấu gì
Anh ấy nói chuyện không giấu giếm.
lên núi; (bóng) qua đời
qua đời; từ trần
Ông ấy đã qua đời rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thẳng thắn; không che giấu gì
thẳng thắn; không che giấu gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.