- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận
Mối quan hệ của họ không hòa hợp.
bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận
Mối quan hệ của họ không hòa hợp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận
bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.