- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phiền; không mất công
Cái này không phiền phức.
không phiền; không mất công
Cái này không phiền phức.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
không phiền; không mất công
không phiền; không mất công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.