- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
từ chối bình luận; không có ý kiến
Anh ấy không bình luận gì về việc này.
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
từ chối bình luận; không có ý kiến
Anh ấy không bình luận gì về việc này.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.