- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không trong suốt; mờ đục; không minh bạch
Tấm kính này không trong suốt.
không trong suốt; mờ đục; không minh bạch
Tấm kính này không trong suốt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
không trong suốt; mờ đục; không minh bạch
không trong suốt; mờ đục; không minh bạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.