- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thấm nước; chống thấm nước
Chiếc điện thoại này chống nước.
không thấm nước; chống thấm nước
Chiếc đồng hồ này không thấm nước.
không thấm nước; không thấu nước
Loại vật liệu này không thấm nước.
không thấm nước; chống thấm nước
Chiếc điện thoại này chống nước.
không thấm nước; chống thấm nước
Chiếc đồng hồ này không thấm nước.
không thấm nước; không thấu nước
Loại vật liệu này không thấm nước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
không thấm nước; chống thấm nước
không thấm nước; chống thấm nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.