- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiến bộ; không chịu học hỏi; kém cỏi
Gần đây công việc của anh ấy không tiến triển.
không tiến bộ; không chịu học hỏi; kém cỏi
Gần đây công việc của anh ấy không tiến triển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
không tiến bộ; không chịu học hỏi; kém cỏi
không tiến bộ; không chịu học hỏi; kém cỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.