- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không màng trước sau.
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không màng trước sau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.