- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(lóng) không phải tốt hơn sao?; chẳng phải hay hơn sao? (ý nói: sao không làm điều tốt hơn?)
(lóng) không phải tốt hơn sao?; chẳng phải hay hơn sao? (ý nói: sao không làm điều tốt hơn?)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
(lóng) không phải tốt hơn sao?; chẳng phải hay hơn sao? (ý nói: sao không làm điều tốt hơn?)
(lóng) không phải tốt hơn sao?; chẳng phải hay hơn sao? (ý nói: sao không làm điều tốt hơn?)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.