- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Ông ấy đã qua đời rồi.
từ giã cõi đời mãi mãi; qua đời [thành ngữ]
Ông ấy đã từ giã cõi đời rồi.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Ông ấy đã qua đời rồi.
từ giã cõi đời mãi mãi; qua đời [thành ngữ]
Ông ấy đã từ giã cõi đời rồi.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.