- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tốt bụng với người khác.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; đối xử tốt với mọi người [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.
lấy điều thiện đối đãi với người; thành tâm giúp đỡ người khác [thành ngữ]
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tốt bụng với người khác.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; đối xử tốt với mọi người [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.
lấy điều thiện đối đãi với người; thành tâm giúp đỡ người khác [thành ngữ]
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn đối xử tốt với mọi người.
Anh ấy luôn đối xử tốt với mọi người.