- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó
中在同一个时间内发生或进行zài tóngyī gè shíjiān nèi fāshēng huò jìnxíng
Đồng thời, anh ấy cũng đang học.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó
中在同一个时间内发生或进行zài tóngyī gè shíjiān nèi fāshēng huò jìnxíng
Đồng thời, anh ấy cũng đang học.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó
đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.