- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)
Giờ Sửu là từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)
Giờ Sửu là từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)
giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.