- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hộ chuyên canh; hộ chuyên sản xuất một mặt hàng
Anh ấy là một hộ chuyên nghiệp.
hộ chuyên nghiệp; (bóng) người chuyên làm một việc
Anh ấy là một chuyên gia.
hộ chuyên canh; hộ chuyên sản xuất một mặt hàng
Anh ấy là một hộ chuyên nghiệp.
hộ chuyên nghiệp; (bóng) người chuyên làm một việc
Anh ấy là một chuyên gia.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ chuyên canh; hộ chuyên sản xuất một mặt hàng
hộ chuyên canh; hộ chuyên sản xuất một mặt hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.