- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
Anh ấy đã nhận được giáo dục chuyên nghiệp.
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
Anh ấy muốn đi học trường dạy nghề.
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
Anh ấy đã nhận được giáo dục chuyên nghiệp.
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
Anh ấy muốn đi học trường dạy nghề.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
giáo dục chuyên nghiệp; đào tạo chuyên ngành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.