- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu chuyên biệt; chuyên khu
Khu vực đặc biệt này được thiết kế cho trẻ em.
khu hành chính; chuyên khu (đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh thời 1949–1975)
Khu chuyên trách này trước đây là khu nông nghiệp.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu chuyên biệt; chuyên khu
Khu vực đặc biệt này được thiết kế cho trẻ em.
khu hành chính; chuyên khu (đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh thời 1949–1975)
Khu chuyên trách này trước đây là khu nông nghiệp.
khu chuyên biệt; chuyên khu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.