- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
Cửa hàng này chuyên bán điện thoại di động.
độc quyền kinh doanh; chuyên bán
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
Cửa hàng này chuyên bán điện thoại di động.
độc quyền kinh doanh; chuyên bán
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.