- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đánh giá của chuyên gia; thẩm định chuyên gia
Chuyên gia đánh giá dự án này.
đánh giá của chuyên gia; thẩm định chuyên gia
Chuyên gia đánh giá dự án này.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
đánh giá của chuyên gia; thẩm định chuyên gia
đánh giá của chuyên gia; thẩm định chuyên gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.