- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy chuyên ngành khoa học máy tính.
chuyên về; tấn công chủ yếu
Anh ấy chuyên về lịch sử Trung Quốc.
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Anh ấy chuyên ngành khoa học máy tính.
chuyên về; tấn công chủ yếu
Anh ấy chuyên về lịch sử Trung Quốc.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.