- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
chưa kể đến; chưa nói đến
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
chưa nói đến; chưa kể đến
Chưa nói đến anh ấy, chúng ta đi trước đi.
chưa kể đến; chưa nói đến
Chưa nói đến anh ấy, ngay cả tôi cũng không biết.
chưa nói đến; chưa kể đến
Chưa nói đến anh ấy, chúng ta đi trước đi.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
chưa kể đến; chưa nói đến
chưa kể đến; chưa nói đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.