- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
Hai gia đình chúng tôi là bạn bè lâu năm.
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
Hai gia đình chúng tôi là bạn bè lâu năm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
bạn thâm giao nhiều đời; chỗ quen biết lâu đời giữa hai gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.