- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
nổi tiếng thế giới; danh tiếng toàn cầu
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng thế giới.
nổi tiếng thế giới; danh tiếng toàn cầu
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng thế giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi tiếng thế giới; danh tiếng toàn cầu
nổi tiếng thế giới; danh tiếng toàn cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.