- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
Thế hệ của gia đình này rất dài.
hệ phổ; phả hệ; dòng dõi
phả hệ; dòng dõi; gia phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
Thế hệ của gia đình này rất dài.
hệ phổ; phả hệ; dòng dõi
phả hệ; dòng dõi; gia phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.