- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trải nghiệm thế giới bên ngoài; kinh nghiệm đời
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
những khía cạnh đa dạng của xã hội
Anh ấy đã trải qua nhiều điều trong xã hội.
trải nghiệm thế giới bên ngoài; kinh nghiệm đời
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
những khía cạnh đa dạng của xã hội
Anh ấy đã trải qua nhiều điều trong xã hội.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trải nghiệm thế giới bên ngoài; kinh nghiệm đời
trải nghiệm thế giới bên ngoài; kinh nghiệm đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.