- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
Chủ nhà rất hài lòng với căn nhà.
chủ sở hữu; người sở hữu
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
Chủ nhà rất hài lòng với căn nhà.
chủ sở hữu; người sở hữu
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.