- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
Giáo dục bán thời gian rất quan trọng đối với nhiều người.
giáo dục ngoài giờ; học tập nghiệp dư
Anh ấy đã tham gia các lớp học buổi tối.
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
Giáo dục bán thời gian rất quan trọng đối với nhiều người.
giáo dục ngoài giờ; học tập nghiệp dư
Anh ấy đã tham gia các lớp học buổi tối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.