- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hình thức kinh doanh; mô hình bán lẻ
Loại hình kinh doanh này rất được ưa chuộng.
hình thức kinh doanh; mô hình bán lẻ
Loại hình kinh doanh này rất được ưa chuộng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hình thức kinh doanh; mô hình bán lẻ
hình thức kinh doanh; mô hình bán lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.