- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
Tham lam là nghiệp căn của vạn ác.
gốc rễ của nghiệp chướng (Phật giáo); nguồn gốc tội lỗi
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
Tham lam là nghiệp căn của vạn ác.
gốc rễ của nghiệp chướng (Phật giáo); nguồn gốc tội lỗi
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
gốc rễ của tội nghiệp; căn nguyên của điều ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.