- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)
Anh ấy đã sa vào biển nghiệp.
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
Anh ấy đã sa vào nghiệp chướng.
biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)
Anh ấy đã sa vào biển nghiệp.
biển nghiệp (vô tận tội lỗi); biển khổ nghiệp chướng
Anh ấy đã sa vào nghiệp chướng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)
biển nghiệp (bể khổ của nghiệp chướng) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.