- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
đã; rồi
Vấn đề này đã được giải quyết.
đã; rồi
Vấn đề này đã được giải quyết.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đã; rồi
đã; rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.