- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Những người kinh doanh này đều là bạn của tôi.
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
người/doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề; người trong nghề
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Những người kinh doanh này đều là bạn của tôi.
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
người/doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề; người trong nghề
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.