- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
(Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)
Video này là quảng cáo trả tiền.
(Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)
Video này là quảng cáo trả tiền.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
(Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)
(Đài) bài viết/video quảng cáo trả phí (viết tắt của hợp tác kinh doanh có thù lao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.