- 東đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
phía đông; mặt đông; bên đông(kế thừa)
中在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang
Nhà tôi ở phía đông.
phía đông; phần phía đông(kế thừa)
中靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang
Phía đông có một cửa hàng.
phía đông; mặt đông; bên đông(kế thừa)
中在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang
Nhà tôi ở phía đông.
phía đông; phần phía đông(kế thừa)
中靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang
Phía đông có một cửa hàng.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
phía đông; mặt đông; bên đông
phía đông; mặt đông; bên đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía đông; bên đông(kế thừa)
中位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn
Nhà tôi ở phía đông trường học.
trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)(kế thừa)
中指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì
phía đông; bên đông(kế thừa)
中位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn
Nhà tôi ở phía đông trường học.
trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)(kế thừa)
中指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì