- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
Tôi thích ăn mướp.
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
Tôi thích ăn mướp.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
cày bộ; cày tay (loại cày do người đi bộ điều khiển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.