- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất mặt; mất thể diện
Anh ấy mất mặt rồi.
mất mặt; mất thể diện
Anh ấy mất mặt rồi.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
mất mặt; mất thể diện
mất mặt; mất thể diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.