- 王vương(vua, quý giá)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
nháy mắt ra hiệu cho ai
Anh ấy luôn thích nháy mắt với người khác.
nháy mắt ra hiệu cho ai
Anh ấy luôn thích nháy mắt với người khác.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
nháy mắt ra hiệu cho ai
nháy mắt ra hiệu cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.