- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
Anh ấy nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác.
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
Anh ấy nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác.
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.