- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm khắc và nhân từ
Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc nhưng nhân từ.
nghiêm khắc mà nhân từ; vừa nghiêm vừa hiền (như cha nghiêm mẹ hiền)
Cô ấy đối xử với con cái vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.
nghiêm khắc và nhân từ
Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc nhưng nhân từ.
nghiêm khắc mà nhân từ; vừa nghiêm vừa hiền (như cha nghiêm mẹ hiền)
Cô ấy đối xử với con cái vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm khắc và nhân từ
nghiêm khắc và nhân từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.