- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
Chính phủ đang nghiêm trị tội phạm.
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
Chính phủ quyết định trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
Chính phủ đang nghiêm trị tội phạm.
đánh mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
Chính phủ quyết định trấn áp nghiêm khắc các hoạt động tội phạm.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
đàn áp mạnh tay; trấn áp nghiêm khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.