- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
Đội quân hành quân nghiêm chỉnh.
nghiêm chỉnh; chỉnh tề
Đội quân này có kỷ luật nghiêm chỉnh.
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
Đội quân hành quân nghiêm chỉnh.
nghiêm chỉnh; chỉnh tề
Đội quân này có kỷ luật nghiêm chỉnh.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
chỉnh tề; nghiêm chỉnh (của đội hình quân đội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.