- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
cách ly nghiêm ngặt
Chúng ta phải nghiêm ngặt cách ly.
cách ly nghiêm ngặt
Chúng ta phải nghiêm ngặt cách ly.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
cách ly nghiêm ngặt
cách ly nghiêm ngặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.