- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
Chúng ta phải nghiêm phòng dịch bệnh.
nghiêm phòng; đề phòng chặt chẽ
Nghiêm phòng dịch bệnh bùng phát trở lại.
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
Chúng ta phải nghiêm phòng dịch bệnh.
nghiêm phòng; đề phòng chặt chẽ
Nghiêm phòng dịch bệnh bùng phát trở lại.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
nghiêm ngặt phòng ngừa; đề phòng chặt chẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.