- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
kiểu tóc bím đôi truyền thống cho trẻ em (búi hai bên trông như sừng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
kiểu tóc bím đôi truyền thống cho trẻ em (búi hai bên trông như sừng)
kiểu tóc bím đôi truyền thống cho trẻ em (búi hai bên trông như sừng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.