- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch(kế thừa)
Cô ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch(kế thừa)
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng(kế thừa)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch(kế thừa)
Cô ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch(kế thừa)
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng(kế thừa)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.