- 口khẩu(cái miệng, vật tròn)
- 丨cổn(đường thẳng xuyên qua)
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
thịt xiên nướng; món nướng xiên
Chúng ta đi ăn xiên nướng đi!
thịt nướng xiên que; xiên nướng
Chúng ta đi ăn đồ nướng xiên que đi!
thịt nướng xiên; thịt xiên nướng
Tôi thích ăn xiên nướng.
thịt xiên nướng; món nướng xiên
Chúng ta đi ăn xiên nướng đi!
thịt nướng xiên que; xiên nướng
Chúng ta đi ăn đồ nướng xiên que đi!
thịt nướng xiên; thịt xiên nướng
Tôi thích ăn xiên nướng.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thịt xiên nướng; món nướng xiên
thịt xiên nướng; món nướng xiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thịt nướng xiên; (bóng) trình diễn/biểu diễn các bài hát liên tiếp
Anh ấy thích hát liên khúc.
thịt nướng xiên; (bóng) chuỗi bài hát liên tiếp
Tôi thích nghe nhạc liên khúc.
thịt nướng xiên; liên khúc (nhạc)
thịt nướng xiên; (bóng) trình diễn/biểu diễn các bài hát liên tiếp
Anh ấy thích hát liên khúc.
thịt nướng xiên; (bóng) chuỗi bài hát liên tiếp
Tôi thích nghe nhạc liên khúc.
thịt nướng xiên; liên khúc (nhạc)