- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng tôi lấy việc học làm chính.
lấy … làm chính; chủ yếu dựa vào
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng tôi lấy việc học làm chính.
lấy … làm chính; chủ yếu dựa vào
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.